logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

nhóm ngôn ngữ Bantu ở miền nam châu Phi

Eswatini

Vương quốc Eswatini

Eswatini (tiếng Swazi: e Swatini ), quốc hiệu là Vương quốc Eswatini (tiếng Swazi: Umbuso we Swatini; tiếng Anh: Kingdom of e Swatini), cũng được biết với tên cũ Swaziland (/ˈswɑːzilænd/; SWAH-zee-land), là một quốc gia nội lục ở châu Phi, giáp với Nam Phi về...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Eswatini

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Eswatini.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Eswatini
Tên chính thức
Vương quốc Eswatini
Quốc ca
Nkulunkulu Mnikati wetibusiso tema Swati" "Oh God, Giver of Blessings to the Swazi
Tiêu ngữ
Siyinqaba" (tiếng Swazi)"We are a fortress""We are a mystery""We hide ourselves away""We are powerful ones

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Mbabane (hành chính) Lobamba (lập pháp)
Thành phố lớn khác
Mbabane
Vị trí
nhóm ngôn ngữ Bantu ở miền nam châu Phi
Diện tích
17,364 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.9
Tọa độ
-26.500; 31.500

Nhân khẩu học

Dân số
1,236,126 (hạng 155)
Mật độ
66,8/km²
Tên dân cư
Người Swazi
Sắc tộc
84% người Swazi10% người Zulu6% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
SZ / SWZ
Múi giờ
UTC+2 (SAST)
Mã điện thoại
+268
Tên miền Internet
.sz
Tiền tệ
Lilangeni (SZL) Rand Nam Phi (ZAR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Eswatini
Tên chính thức
Vương quốc Eswatini
Quốc ca
Nkulunkulu Mnikati wetibusiso tema Swati" "Oh God, Giver of Blessings to the Swazi
Tiêu ngữ
Siyinqaba" (tiếng Swazi)"We are a fortress""We are a mystery""We hide ourselves away""We are powerful ones
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Mbabane (hành chính) Lobamba (lập pháp)
Thành phố lớn khác
Mbabane
Vị trí
nhóm ngôn ngữ Bantu ở miền nam châu Phi
Diện tích
17,364 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.9
Tọa độ
-26.500; 31.500
Nhân khẩu học
Dân số
1,236,126 (hạng 155)
Mật độ
66,8/km²
Tên dân cư
Người Swazi
Sắc tộc
84% người Swazi10% người Zulu6% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
SZ / SWZ
Múi giờ
UTC+2 (SAST)
Mã điện thoại
+268
Tên miền Internet
.sz
Tiền tệ
Lilangeni (SZL) Rand Nam Phi (ZAR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Swazi Tiếng Anh
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

89,3% Kitô giáo88,8% Tin Lành0,5% hệ phái khác7,4% không tôn giáo2,5% tín ngưỡng truyền thống0,8% tôn giáo khác
89,3% Kitô giáo 88,8% Tin Lành 0,5% hệ phái khác 7,4% không tôn giáo 2,5% tín ngưỡng truyền thống 0,8% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Khi độc lập của Swaziland vào ngày 6 tháng 9 năm 1968, Swaziland đã thông qua một hiến pháp theo kiểu Westminster. Vào ngày 12 tháng 4 năm 1973, Vua Sobhuza II đã bãi bỏ nó bằng sắc lệnh, đảm nhận quyền lực tối cao trong tất cả các vấn đề hành pháp, tư pháp và lập pháp. Cuộc bầu cử ngoài đảng đầu tiên cho Hạ viện được tổ chức vào năm 1978...

Đặc trưng văn hóa

Khi độc lập của Swaziland vào ngày 6 tháng 9 năm 1968, Swaziland đã thông qua một hiến pháp theo kiểu Westminster. Vào ngày 12 tháng 4 năm 1973, Vua Sobhuza II đã bãi bỏ nó bằng sắc lệnh, đảm nhận quyền lực tối cao trong tất cả các vấn đề hành pháp, tư pháp và lập pháp. Cuộc bầu cử ngoài đảng đầu tiên cho Hạ viện được tổ chức vào năm 1978...

Ngữ hệ nổi bật tại Eswatini

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo