Định danh
BXU
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~65.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Trung Quốc
nhóm gần nhất
Buriat
2 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Bargu-Shineken Buriyad
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Bargu-Shineken Buriyad có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Ngôn ngữ
Tiếng Bargu-Shineken BuriyadNgôn ngữ hiện tại
