Định danh
KLR
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~15.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nepal
nhóm gần nhất
Upper Dudhkosi
Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Khaling
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Khaling có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Ngôn ngữ
Tiếng KhalingNgôn ngữ hiện tại
