Định danh
KHG
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~3.000.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
2 quốc gia/khu vực
Myanmar, Trung Quốc
nhóm gần nhất
Kham-Hor
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Khams Tibetan
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Khams Tibetan có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng Khams TibetanNgôn ngữ hiện tại
