Định danh
MMH
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~230
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Brazil
nhóm gần nhất
Waura-Mehinaku
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Mehinaku
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Mehinaku có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Ngôn ngữ
Tiếng MehinakuNgôn ngữ hiện tại
