Định danh
KXL
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~33.700
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nepal
nhóm gần nhất
Chưa phân loại
Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Nepali Kurux
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Nepali Kurux có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Ngôn ngữ
Tiếng Nepali KuruxNgôn ngữ hiện tại
