Định danh
KRL
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~71.200
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
2 quốc gia/khu vực
Nga, Phần Lan
nhóm gần nhất
Ladogan
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Karelia
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Karelia có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Ngôn ngữ
Tiếng KareliaNgôn ngữ hiện tại
