logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Limbu

Phân bổ chính

Nepal, Ấn Độ

Người nói

~840 N

Quốc gia/khu vực

2

ISO 639-3

LIF

Sino-Tibetan

7

Định danh

LIF

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~840.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

2 quốc gia/khu vực

Nepal, Ấn Độ

nhóm gần nhất

Tamar

1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Limbu

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Limbu có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Nhóm ngôn ngữ

7

Ngôn ngữ

Tiếng LimbuNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Limbu

Phân bố quốc gia/khu vực