logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Thái Trắng

Phân bổ chính

Lào, Trung Quốc, Việt Nam

Người nói

~840 N

Quốc gia/khu vực

3

ISO 639-3

TWH

Tai-Kadai

12

Định danh

TWH

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~840.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

3 quốc gia/khu vực

Lào, Trung Quốc, Việt Nam

nhóm gần nhất

White Tai

Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Thái Trắng

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Thái Trắng có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Nhóm ngôn ngữ

7

Nhóm ngôn ngữ

8

Nhóm ngôn ngữ

9

Nhóm ngôn ngữ

10

Nhóm ngôn ngữ

11

Nhóm ngôn ngữ

12

Ngôn ngữ

Tiếng Thái TrắngNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Thái Trắng

Hoàng SaTrường Sa

Phân bố quốc gia/khu vực