Định danh
ABE
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~14
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Canada
nhóm gần nhất
Abenaki
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Western Abnaki
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Western Abnaki có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng Western AbnakiNgôn ngữ hiện tại
