Định danh
KCN
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~84.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
2 quốc gia/khu vực
Kenya, Uganda
nhóm gần nhất
East Sudanic Arabic
2 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Nubi
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Nubi có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Nhóm ngôn ngữ
9
Nhóm ngôn ngữ
10
Nhóm ngôn ngữ
11
Ngôn ngữ
Tiếng NubiNgôn ngữ hiện tại
