logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Mân Nam

Phân bổ chính

Brunei, Campuchia, Indonesia

Người nói

~401 Tr

Quốc gia/khu vực

8

ISO 639-3

NAN

Sino-Tibetan

7

Định danh

NAN

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~400.800.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

8 quốc gia/khu vực

Brunei, Campuchia, Indonesia, Malaysia

nhóm gần nhất

Southern Min

Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Mân Nam

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Mân Nam có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Nhóm ngôn ngữ

7

Ngôn ngữ

Tiếng Mân NamNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Mân Nam