logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Nội Mông

Phân bổ chính

Mông Cổ, Trung Quốc

Người nói

Đang cập nhật

Quốc gia/khu vực

2

ISO 639-3

MVF

Mongolic-Khitan

6

Định danh

MVF

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

Đang cập nhật

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

2 quốc gia/khu vực

Mông Cổ, Trung Quốc

nhóm gần nhất

Mongolian

2 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Nội Mông

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Nội Mông có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Ngôn ngữ

Tiếng Nội MôngNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Nội Mông

Phân bố quốc gia/khu vực