Định danh
KOR
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~618.400.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
8 quốc gia/khu vực
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Hàn Quốc, Canada, Hoa Kỳ
nhóm gần nhất
Koreanic
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Hàn
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Hàn có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
