Định danh
HNS
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~495.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
3 quốc gia/khu vực
Guyana, Suriname, Trinidad và Tobago
nhóm gần nhất
Bhojpuric
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Hindustan Caribe
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Hindustan Caribe có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Nhóm ngôn ngữ
9
Nhóm ngôn ngữ
10
Nhóm ngôn ngữ
11
Nhóm ngôn ngữ
12
Ngôn ngữ
Tiếng Hindustan CaribeNgôn ngữ hiện tại
